Thương nhân năm sao
Được chứng nhận bởi FDA và TUV Medical CE, những tổ chức kiểm định rất nghiêm ngặt. Máy móc này cần được gửi đến cơ quan kiểm định TUV chuyên nghiệp và trải qua rất nhiều bài kiểm tra và thử nghiệm lâm sàng. Chỉ có 2% các công ty Trung Quốc có chứng chỉ này, chứng minh được năng lực của công ty, hiệu quả điều trị và chất lượng máy móc.
Điốt laser có tuổi thọ cao
Nó có thể đạt hơn 50.000.000 lần bắn, dễ bảo trì, hoạt động ổn định hơn, mạnh mẽ hơn và chi phí bảo trì thấp.
Laser diode: Tiêu chuẩn vàng quốc tế trong triệt lông
Bạn có thể chọn bước sóng đơn 808nm, hoặc chọn laser có bước sóng hỗn hợp 755+808+1064nm, phù hợp với khách hàng có mọi màu tóc một cách hiệu quả.
Tay cầm thông minh: Tay cầm tích hợp màn hình giúp thao tác dễ dàng.
Tay cầm được trang bị màn hình cảm ứng thông minh giúp thao tác dễ dàng hơn. Màn hình hiển thị các giá trị vận hành cơ bản như công suất, tần số, v.v.
Bốn loại hệ thống làm mát
Làm mát bằng không khí + nước + Peltier + TEC, TEC là phương pháp làm mát mới nhất được sử dụng rộng rãi trong tủ lạnh. Phương pháp làm mát mới này giúp đảm bảo môi trường làm việc phù hợp hơn cho diode laser và kiểm soát nhiệt độ thấp ngay cả khi hoạt động liên tục trong thời gian dài.
Thiết bị triệt lông thông minh nhất
Cách sử dụng rất đơn giản, bạn không cần phải chọn nhiều thông số điều trị, đây là thiết bị triệt lông thông minh nhất. Vì vậy, bạn có thể dễ dàng sử dụng mà không cần nhiều thời gian đào tạo, kiểm tra hay học hỏi.
Dịch vụ OEM
Chúng tôi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu và bạn có thể tùy chỉnh ngôn ngữ, logo màn hình, logo vỏ máy, phần mềm và giao diện phần mềm theo ý muốn. Chúng tôi có thể tùy chỉnh hình thức bên ngoài của máy nhưng số lượng đặt hàng tối thiểu là năm bộ.
Thông số kỹ thuật
| Công suất đầu ra | 2500W |
| Công suất laser | 600W, 800W, 1200W, 1600W,2000W,2400W |
| Màn hình LCD | Màn hình cảm ứng đa màu 24 màu, kích thước 15,6 inch |
| Bước sóng | 755nm/808nm/940nm/1064nm |
| Tính thường xuyên | 1-10Hz |
| Năng lượng tối đa | 105J/cm², 120J/cm², 70J/cm², 60J/cm² |
| Thời lượng xung | 5-300ms, 5-100ms |
| Kích thước điểm | 6mm/12*12mm²/12*18mm²/10*20mm²/12*28mm²/12*35mm² |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bán dẫn + làm mát bằng không khí + làm mát bằng nước |
| Nhiệt độ tinh thể | -30℃-0℃ |
| Bộ lọc | Bộ lọc tích hợp |
| Điện áp | Điện áp xoay chiều 220~230V/50~60Hz hoặc 100~110V/50~60Hz |